Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fortuity

/fɔ:'tju:iti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fortuity

/fɔ:'tju:iti/

danh từ

  • tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên
  • trong trường hợp tình cờ, trường hợp bất ng
Định nghĩa tiếng Anh

n anything that happens suddenly or by chance without an apparent cause

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...