Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fortunate – unfortunate

/ˈfɔːtʃənət/ - /ʌnˈfɔːtʃənət/

Nghĩa thường dùng

may mắn – không may mắn tính từ

“They were fortunate to win the prize, while others were unfortunate.”Họ đã may mắn khi giành giải thưởng, trong khi những người khác thì không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...