fortune smiles
Nghĩa thường dùng
khi vận may đứng về phía bạn
cụm từ
“Fortune smiles upon those who work hard.”Vận may đứng về phía những người chăm chỉ.
Từ điển Anh–Việt
112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Fortune smiles upon those who work hard.”Vận may đứng về phía những người chăm chỉ.
Đang tải...