Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fortuneless

/'fɔ:tʃnlis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fortuneless

/'fɔ:tʃnlis/

tính từ

  • không may
  • không có của, nghèo
Định nghĩa tiếng Anh

a. Luckless; also, destitute of a fortune or portion.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...