Từ điển Anh–Việt

111.897 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forward a message

/ˈfɔː.wəd ə ˈmes.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

chuyển tiếp tin nhắn động từ

“Please forward the message to everyone in the group.”Vui lòng chuyển tiếp tin nhắn cho mọi người trong nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...