Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forward together

/ˈfɔːrwərd təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tiến lên cùng nhau như một nhóm cụm từ

“Let's move forward together toward our common goal.”Hãy cùng nhau tiến lên hướng tới mục tiêu chung của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...