Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forward-looking

/ˈfɔːrwərd ˈlʊkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

có tầm nhìn xa, tiên tiến tính từ

“The company is known for its forward-looking policies.”Công ty nổi tiếng với các chính sách tiên tiến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forward-looking

//

* tính từ
  • liên quan đến tương lai; có những quan điểm hiện đại; tiên tiến
    • a young forward-looking company:một công ty trẻ, tiên tiến
Định nghĩa tiếng Anh

s ahead of the times

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...