Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fossil fuel

/ˈfɒsəl ˈfjuːəl/

Nghĩa thường dùng

nhiên liệu hóa thạch danh từ

“Burning fossil fuels like coal and oil causes air pollution.”Đốt nhiên liệu hóa thạch như than và dầu gây ô nhiễm không khí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...