fossil fuel alternatives
/ˈfɑːsəl fjuːl ɔːlˈtɜrnətɪvz/
Nghĩa thường dùng
các nguồn năng lượng khác không phải là nhiên liệu hóa thạch.
cụm từ
“Scientists are researching fossil fuel alternatives to reduce pollution.”Các nhà khoa học đang nghiên cứu các lựa chọn thay thế nhiên liệu hóa thạch để giảm ô nhiễm.