Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fossil fuel alternatives

/ˈfɑːsəl fjuːl ɔːlˈtɜrnətɪvz/

Nghĩa thường dùng

các nguồn năng lượng khác không phải là nhiên liệu hóa thạch. cụm từ

“Scientists are researching fossil fuel alternatives to reduce pollution.”Các nhà khoa học đang nghiên cứu các lựa chọn thay thế nhiên liệu hóa thạch để giảm ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...