Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster a fitness mindset

/ˈfɔːstər ə ˈfɪtnəs ˈmaɪndset/

Nghĩa thường dùng

phát triển thái độ tích cực đối với sức khỏe cụm từ

“Fostering a fitness mindset can lead to better results.”Phát triển thái độ tích cực đối với sức khỏe có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...