Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster a healthy lifestyle

/ˈfɒstər ə ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪl/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích thói quen tốt cho sức khỏe cụm từ

“Education can help foster a healthy lifestyle among youth.”Giáo dục có thể giúp khuyến khích lối sống lành mạnh trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...