Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster a mindset for innovation

/ˈfɔːstər ə ˈmaɪndˌsɛt fɔr ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích một cách tư duy hỗ trợ ý tưởng mới cụm từ

“It's important to foster a mindset for innovation in our teams.”Việc khuyến khích tư duy đổi mới trong các nhóm của chúng ta là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...