Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster a positive environment

/ˈfɔːstər ə ˈpɒzɪtɪv ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy một môi trường tích cực cụm từ

“Schools should foster a positive environment for learning.”Các trường học nên thúc đẩy một môi trường tích cực cho việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...