Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster a positive learning environment

/ˈfɑːstər ə ˈpɒzɪtɪv ˈlɜrnɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một bầu không khí hỗ trợ và khuyến khích cho việc học. cụm từ

“Schools should foster a positive learning environment for all students.”Các trường học nên tạo ra môi trường học tập tích cực cho tất cả học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...