Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster a positive mindset

/ˈfɒstər ə ˈpɒzɪtɪv ˈmaɪndˌsɛt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy tư duy tích cực cụm từ

“Teachers can foster a positive mindset in students.”Giáo viên có thể thúc đẩy tư duy tích cực ở học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...