Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster acceptance

/ˈfɔːstər əkˈsɛptəns/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự chấp nhận sự khác biệt cụm từ

“We need to foster acceptance among cultures.”Chúng ta cần khuyến khích sự chấp nhận giữa các nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...