Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster appreciation

/ˈfɔːstər əˌpriːʃiˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự đánh giá cụm từ

“Programs can foster appreciation for different cultures.”Các chương trình có thể thúc đẩy sự đánh giá về các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...