Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster awareness

/ˈfɔstər əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy nhận thức cụm từ

“The campaign aims to foster awareness of mental health.”Chiến dịch nhằm thúc đẩy nhận thức về sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...