Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster brand awareness

Nghĩa thường dùng

khuyến khích nhận thức về thương hiệu cụm từ

“Social media plays a crucial role in fostering brand awareness.”Mạng xã hội đóng vai trò quan trọng trong việc khuyến khích nhận thức về thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...