foster brand engagement
/ˈfɒstər brænd ɪnˈɡeɪdʒmənt/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sự kết nối của khách hàng với thương hiệu
cụm từ
“Social initiatives can foster brand engagement among consumers.”Các sáng kiến xã hội có thể thúc đẩy sự kết nối của thương hiệu với người tiêu dùng.