Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster brand engagement

/ˈfɒstər brænd ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự kết nối của khách hàng với thương hiệu cụm từ

“Social initiatives can foster brand engagement among consumers.”Các sáng kiến xã hội có thể thúc đẩy sự kết nối của thương hiệu với người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...