Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster brand loyalty

/ˈfɔːstər brænd ˈlɔɪəlti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự trung thành với thương hiệu cụm từ

“Companies should foster brand loyalty through excellent customer service.”Các công ty nên thúc đẩy sự trung thành với thương hiệu thông qua dịch vụ khách hàng xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...