Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster child

/ˈfɔːstər tʃaɪld/

Nghĩa thường dùng

con nuôi (tạm thời) cụm từ

“They took in a foster child last year.”Họ nhận nuôi một đứa trẻ năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...