Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster civic engagement

/ˈfɔstər ˈsɪvɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự tham gia của công dân cụm từ

“Programs are designed to foster civic engagement among young people.”Các chương trình được thiết kế để thúc đẩy sự tham gia của công dân trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...