Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster collaboration for innovation

/ˈfɔstər kəˌlæbəˈreɪʃən fɔr ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích làm việc nhóm để hỗ trợ các ý tưởng mới cụm từ

“We need to foster collaboration for innovation in our projects.”Chúng ta cần khuyến khích hợp tác để đổi mới trong các dự án của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...