Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster collaborative learning

/ˈfɔː.stər kəˈlæb.ə.rə.tɪv ˈlɜːrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích học tập thông qua làm việc nhóm và hợp tác cụm từ

“Schools should foster collaborative learning among students.”Các trường học nên khuyến khích học tập hợp tác giữa các học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...