foster communication
/ˈfɒstər kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích việc chia sẻ thông tin
cụm từ
“Good leaders foster communication among their teams.”Những nhà lãnh đạo tốt khuyến khích việc giao tiếp trong nhóm của họ.