Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster communication skills

/ˈfɑː.stər kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən skɪlz/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy kỹ năng giao tiếp cụm từ

“Workshops can foster communication skills among participants.”Các buổi hội thảo có thể thúc đẩy kỹ năng giao tiếp giữa các thành viên tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...