Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster community

/ˈfɔstər kəˈmjunɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy cộng đồng cụm từ

“We aim to foster community among residents.”Chúng tôi nhằm thúc đẩy cộng đồng giữa các cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...