Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster community collaboration

/ˈfɔːstər kəˈmjunɪti kəˌlæbəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự hợp tác cộng đồng cụm từ

“Programs foster community collaboration for better outcomes.”Các chương trình thúc đẩy sự hợp tác cộng đồng để có kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...