foster community gardens
Nghĩa thường dùng
“Cities can foster community gardens to promote local food production.”Các thành phố có thể thúc đẩy vườn cộng đồng để khuyến khích sản xuất thực phẩm địa phương.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cities can foster community gardens to promote local food production.”Các thành phố có thể thúc đẩy vườn cộng đồng để khuyến khích sản xuất thực phẩm địa phương.
Đang tải...