foster community health
/ˈfɒstər kəˈmjunɪti hɛlθ/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sức khỏe cộng đồng
cụm từ
“Local organizations work to foster community health.”Các tổ chức địa phương làm việc để thúc đẩy sức khỏe cộng đồng.