Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster community health

/ˈfɒstər kəˈmjunɪti hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sức khỏe cộng đồng cụm từ

“Local organizations work to foster community health.”Các tổ chức địa phương làm việc để thúc đẩy sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...