Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster community involvement

/ˈfɒstər kəˈmjunɪti ɪnˈvɒlvmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích người dân địa phương tham gia vào bảo tồn cụm từ

“We aim to foster community involvement in conservation projects.”Chúng tôi hướng tới việc khuyến khích người dân địa phương tham gia vào các dự án bảo tồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...