Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster community wellness

/ˈfɒstər kəˈmjuːnɪti ˈwɛlnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sức khỏe cộng đồng cụm từ

“Local programs aim to foster community wellness.”Các chương trình địa phương nhằm thúc đẩy sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...