Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster compassion

/ˈfɒstər kəmˈpæʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích lòng tốt và sự đồng cảm với người khác cụm từ

“Religious teachings often foster compassion among followers.”Các giáo lý tôn giáo thường khuyến khích lòng tốt và sự đồng cảm giữa các tín đồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...