foster compassion
/ˈfɒstər kəmˈpæʃən/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích lòng tốt và sự đồng cảm với người khác
cụm từ
“Religious teachings often foster compassion among followers.”Các giáo lý tôn giáo thường khuyến khích lòng tốt và sự đồng cảm giữa các tín đồ.