Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster competition

/ˈfɒs.tər ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự cạnh tranh cụm từ

“Coaches foster competition to improve performance.”Huấn luyện viên thúc đẩy sự cạnh tranh để cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...