foster competition
Nghĩa thường dùng
“Coaches foster competition to improve performance.”Huấn luyện viên thúc đẩy sự cạnh tranh để cải thiện hiệu suất.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Coaches foster competition to improve performance.”Huấn luyện viên thúc đẩy sự cạnh tranh để cải thiện hiệu suất.
Đang tải...