Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster connections

/ˈfɔːstər kəˈnɛkʃənz/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy kết nối. cụm từ

“Social media platforms foster connections among users.”Các nền tảng truyền thông xã hội thúc đẩy kết nối giữa người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...