Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster conservation awareness

/ˈfɔstər kənˈsɜrˈveɪʃən əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiểu biết về các vấn đề bảo tồn cụm từ

“Fostering conservation awareness is crucial for protecting wildlife.”Khuyến khích nhận thức về bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...