foster conservation awareness
/ˈfɔstər kənˈsɜrˈveɪʃən əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích sự hiểu biết về các vấn đề bảo tồn
cụm từ
“Fostering conservation awareness is crucial for protecting wildlife.”Khuyến khích nhận thức về bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ động vật hoang dã.