Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster consumer awareness

/ˈfɔstər kənˈsumər əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng nhận thức của người tiêu dùng cụm từ

“We need to foster consumer awareness about sustainable products.”Chúng ta cần nuôi dưỡng nhận thức của người tiêu dùng về sản phẩm bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...