Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster consumer engagement

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tham gia tích cực của người tiêu dùng cụm từ

“Brands use social media to foster consumer engagement.”Các thương hiệu sử dụng mạng xã hội để khuyến khích sự tham gia của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...