Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster consumer loyalty

/ˈfɔːstər kənˈsjuːmər ˈloʊəlti/

Nghĩa thường dùng

xây dựng mối liên hệ mạnh mẽ giữa người tiêu dùng và thương hiệu cụm từ

“Brands must foster consumer loyalty to succeed long-term.”Các thương hiệu phải xây dựng lòng trung thành của người tiêu dùng để thành công lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...