foster consumer trust
Nghĩa thường dùng
“Transparency can help foster consumer trust in a brand.”Sự minh bạch có thể giúp xây dựng lòng tin của người tiêu dùng vào thương hiệu.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Transparency can help foster consumer trust in a brand.”Sự minh bạch có thể giúp xây dựng lòng tin của người tiêu dùng vào thương hiệu.
Đang tải...