Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster cooperation

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy hợp tác cụm từ

“The summit aims to foster cooperation between countries.”Hội nghị thượng đỉnh nhằm thúc đẩy hợp tác giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...