Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster creative thinking

/ˈfɔstər krɪˈeɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

để khuyến khích và phát triển các ý tưởng độc đáo cụm từ

“Workshops can help foster creative thinking among employees.”Các buổi hội thảo có thể giúp khuyến khích tư duy sáng tạo trong nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...