Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster creativity

/ˈfɔːstər kriːˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích những ý tưởng và sự sáng tạo mới cụm từ

“Art classes can foster creativity in students.”Các lớp nghệ thuật có thể khuyến khích sự sáng tạo ở học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...