Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster culinary creativity

/ˈfɔːstər ˈkʌlɪnəri kriːˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự sáng tạo trong nấu ăn cụm từ

“Cooking classes can help foster culinary creativity in participants.”Các lớp nấu ăn có thể giúp khuyến khích sự sáng tạo trong nấu ăn cho người tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...