foster cultural awareness
Nghĩa thường dùng
“Schools should foster cultural awareness among students.”Các trường học nên khuyến khích sự hiểu biết văn hóa giữa học sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Schools should foster cultural awareness among students.”Các trường học nên khuyến khích sự hiểu biết văn hóa giữa học sinh.
Đang tải...