Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster cultural awareness

/ˈfɔːstər ˈkʌltʃərəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau cụm từ

“Schools should foster cultural awareness among students.”Các trường học nên khuyến khích sự hiểu biết văn hóa giữa học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...