foster cultural collaboration
Nghĩa thường dùng
“Art projects can foster cultural collaboration among communities.”Các dự án nghệ thuật có thể khuyến khích sự hợp tác văn hóa giữa các cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Art projects can foster cultural collaboration among communities.”Các dự án nghệ thuật có thể khuyến khích sự hợp tác văn hóa giữa các cộng đồng.
Đang tải...