foster cultural innovation
Nghĩa thường dùng
“Cities can foster cultural innovation by supporting artists.”Các thành phố có thể khuyến khích sự đổi mới văn hóa bằng cách hỗ trợ nghệ sĩ.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cities can foster cultural innovation by supporting artists.”Các thành phố có thể khuyến khích sự đổi mới văn hóa bằng cách hỗ trợ nghệ sĩ.
Đang tải...