Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster cultural innovation

/ˈfɔstər ˈkʌltʃərəl ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích những ý tưởng và sự sáng tạo mới trong các nền văn hóa cụm từ

“Cities can foster cultural innovation by supporting artists.”Các thành phố có thể khuyến khích sự đổi mới văn hóa bằng cách hỗ trợ nghệ sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...