Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster cultural understanding

/ˈfɒstər ˈkʌltʃərəl ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiểu biết văn hóa cụm từ

“Studying abroad fosters cultural understanding among students.”Học tập ở nước ngoài khuyến khích sự hiểu biết văn hóa giữa các sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...