Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster customer engagement

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tương tác của khách hàng cụm từ

“Brands should foster customer engagement through interactive content.”Các thương hiệu nên khuyến khích sự tương tác của khách hàng thông qua nội dung tương tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...